WinHSK
返回查词
ㄑㄩˊ
HSK6n, pro单字

kênh; mương; cống; ngòi; lạch

big; chief 参见: 渠 魁

漢越 cừ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人工开凿的水道
  2. (Qú) 姓
  3. 表示第三人称,相当于“他”或“它”

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

kênh; mương; cống; ngòi; lạch

人工开凿的水道

清理水渠的工作很重要。

Qīnglǐ shuǐqú de gōngzuò hěn zhòngyào.

HSK5

Công việc làm sạch mương rất quan trọng.

The work of cleaning the canal is very important.

这条水渠用来灌溉农田。

Zhè tiáo shuǐqú yòng lái guàngài nóngtián.

HSK5

Con kênh này dùng để tưới tiêu cho ruộng.

This canal is used to irrigate farmland.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

họ Cừ

(Qú) 姓

义项 proHSK6

hắn; họ; anh ta; anh ấy; chúng nó

表示第三人称,相当于“他”或“它”

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️