返回查词 香港XiānggǎngHSK6Hồng Kông; Hong Kong岘港xiàn gǎngHSK6Đà Nẵng港币ɡǎnɡbìHSK6đô la Hồng Kông; tiền Hồng Kông港口gǎngkǒuHSK6cảng; bến tàu; bến cảng港湾gǎngwānHSK7-9cảng; bến cảng; bến tàu海港hǎiɡǎnɡHSK6hải cảng; cảng biển港澳gǎng àoHSK6Hồng Kông và Ma Cao西港xī gǎngHSK6Thị trấn Hsikang ở quận Đài Nam 台南縣 | 台南县, Đài Loan鹿港lù gǎngHSK7-9Thành phố Lộc Cảng港元gǎng yuánHSK6Đô la Hồng Kông
港
gǎng
ㄍㄤˇHSK6n单字
bến cảng; cảng; bến tàu
HK (Hong Kong) 参见:香 港 港 胞 compatriots in Hong Kong
漢越 cảng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 港湾
- 指香港
- 江河的支流 (多用于河流名) ,如江山港、常山港 (都在浙江)【江河的支流 (多用於河流名),如江山港、常山港 (都在浙江)】
- 航空港
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bến cảng; cảng; bến tàu
港湾
大家都喜欢香港。
dàjiā dōu xǐhuān Xiānggǎng.
≈HSK1
Mọi người đều thích Hồng Kông.
Everyone likes Hong Kong.
港湾里停满了船只。
Gǎngwān lǐ tíngmǎn le chuánzhī.
≈HSK5
Trong cảng đậu đầy tàu thuyền.
The harbor is full of ships.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
Hương Cảng; Hồng Kông; Hong Kong
指香港
香港有很多高楼。
Xiānggǎng yǒu hěn duō gāo lóu.
≈HSK3
Hong Kong có rất nhiều tòa nhà cao.
Hong Kong has many tall buildings.
义项 ③n≈HSK6
nhánh sông
江河的支流 (多用于河流名) ,如江山港、常山港 (都在浙江)【江河的支流 (多用於河流名),如江山港、常山港 (都在浙江)】
义项 ④n≈HSK6
sân bay; cảng hàng không
航空港
新航空港已建成。
Xīn hángkōnggǎng yǐ jiànchéng.
≈HSK6
Cảng hàng không mới đã được xây dựng.
The new airport has been completed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️