返回查词
渲
xuàn
ㄒㄩㄢˋHSK1v单字
phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)
国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果
一件小事情,用不着这么渲染。
yī jiàn xiǎo shì qing, yòng bu zháo zhè me xuàn rǎn
≈HSK6
Việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.
It's a small matter, no need to exaggerate it so much.
这些古代传说都被人们渲染上一层神奇的色彩。
Zhèxiē gǔdài chuánshuō dōu bèi rénmen xuānrǎn shang yī céng shénqí de sècǎi.
≈HSK6
Những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.
These ancient legends have been embellished with a layer of magical color by people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️