WinHSK
返回查词
gài
ㄍㄞˋ
HSK7-9v单字

tưới

irrigate; water 参见:灌 溉

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 灌;浇

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

tưới

灌;浇

要多打粮食,就要舍得下本钱,勤灌溉,多施肥,加强田间管理。

Yào duō dǎ liángshi, jiù yào shěde xià běnqián, qín guàngài, duō shī féi, jiāqiáng tiánjiān guǎnlǐ.

HSK5

Muốn thu hoạch được nhiều lương thực thì phải dám bỏ vốn, chăm tưới, bón nhiều phân, tăng cường chăm sóc đồng ruộng.

To get a bigger harvest, you have to be willing to invest, irrigate frequently, fertilize more, and strengthen field management.

这条渠用来灌溉农田。

Zhè tiáo qú yònglái guàngài nóngtián.

HSK6

Con kênh này dùng để tưới tiêu cho ruộng.

This canal is used to irrigate farmland.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️