nguồn; ngọn; ngọn nguồn
source
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水流起头的地方
- 来源
- 姓
- 导源
义项
Nghĩanguồn; ngọn; ngọn nguồn
水流起头的地方
源老师,很高兴见到您。
Yuán lǎoshī, hěn gāoxìng jiàn dào nín.
Thầy Nguyên, rất vui được gặp thầy.
Teacher Yuan, nice to meet you.
这条小溪的源头很难找到。
Zhè tiáo xiǎo xī de yuántóu hěn nán zhǎo dào.
Nguồn của con suối nhỏ này rất khó tìm thấy.
The source of this small stream is very hard to find.
nguồn gốc; nguyên lai; nguồn
来源
这个问题的源头很复杂。
Zhège wèntí de yuántóu hěn fùzá.
Nguồn gốc của vấn đề này rất phức tạp.
The source of this problem is very complex.
这家店有稳定的货源。
zhè jiā diàn yǒu wěn dìng de huò yuán
Cửa hàng này có nguồn hàng ổn định.
This store has a stable supply of goods.
họ Nguyên
姓
bắt nguồn; phát nguồn
导源
她的幸福源于家庭的和谐。
tā de xìng fú yuán yú jiā tíng de hé xié
Hạnh phúc của cô ấy bắt nguồn từ sự hòa thuận trong gia đình.
Her happiness stems from family harmony.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️