WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK7-9v单字

ọc; trớ; tràn; quá

excessive 参见: 溢 美

漢越 dật

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 充满而流出来
  2. 流露;散发
  3. 过分

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

ọc; trớ; tràn; quá

充满而流出来

锅里的粥溢出来了。

Guō lǐ de zhōu yì chū lái le.

HSK5

Cháo trong nồi tràn ra ngoài.

The porridge in the pot overflowed.

宝宝吃完奶后溢奶了。

bǎo bao chī wán nǎi hòu yì nǎi le

HSK6

Em bé bị trớ sữa sau khi bú xong.

The baby spit up milk after feeding.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bộc lộ; toả ra

流露;散发

义项 adjHSK7-9

quá; lắm; quá độ; quá mức

过分

他并不在意这些溢美之词。

Tā bìng bù zàiyì zhèxiē yì měi zhī cí.

HSK6

Anh ấy không để ý đến những lời khen quá mức này.

He doesn't care about these excessive praises.

我们不应该轻易接受溢美之词。

Wǒmen bù yīnggāi qīngyì jiēshòu yì měi zhī cí.

HSK6

Chúng ta không nên dễ dàng chấp nhận những lời khen quá mức.

We should not easily accept excessive praise.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️