WinHSK
返回查词
ㄖㄨㄛˋ
HSK7-9v单字

chìm; đuối nước

be addicted to; indulge in; abandon/give oneself (to) 参见: 溺 爱;沉 溺

漢越 nịch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 淹没在水里
  2. 沉迷不悟;过分

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chìm; đuối nước

淹没在水里

他因船只倾覆而溺亡。

tā yīn chuán zhī qīng fù ér nì wáng

HSK6

Anh ấy tử vong do thuyền bị lật.

He drowned after the boat capsized.

他游泳的时候溺水了。

Tā yóuyǒng de shíhou nì shuǐ le.

HSK6

Anh ấy bị đuối nước khi đang bơi.

He drowned while swimming.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chìm đắm; sa vào; đắm chìm

沉迷不悟;过分

沉溺于幻想会脱离现实。

chén nì yú huàn xiǎng huì tuō lí xiàn shí

HSK6

Đắm chìm trong ảo tưởng sẽ xa rời thực tế.

Indulging in fantasies will detach you from reality.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️