返回查词
滤
lǜ
ㄌㄩˋHSK7-9v单字
lọc; tẽ
strain; filter; percolate 参见: 滤 器; 滤 纸; 过 滤 中药煎好后用纱布 滤
漢越 lô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净 (间或用于气体)
- 挑选;筛选
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
lọc; tẽ
使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净 (间或用于气体)
一下再喝。
≈HSK5
Thuốc bắc phải đun sôi rồi lọc qua vải màn mới uống được.
Herbal medicine must be boiled and filtered with a piece of gauze before it is taken. 咖啡必须 滤 过后才能喝。
这种装置可以过滤灰尘。
zhè zhǒng zhuāng zhì kě yǐ guò lǜ huī chén
≈HSK6
Loại thiết bị này có thể lọc bụi.
This device can filter dust.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
lọc; chọn lọc
挑选;筛选
我们要筛选出优秀的方案。
wǒ men yào shāi xuǎn chū yōu xiù de fāng àn
≈HSK5
Chúng ta phải chọn lọc ra phương án xuất sắc.
We need to filter out the best solutions.
老师在筛选参赛作品。
Lǎoshī zài shāixuǎn cānsài zuòpǐn.
≈HSK6
Thầy giáo đang chọn lọc tác phẩm dự thi.
The teacher is screening the entries.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️