返回查词 灰色huīsèHSK5thất vọng; u ám; u buồn; chán nản灰心huīxīnHSK6nản; nản lòng; buồn lòng; nản chí; chán nản; chùn bước灰尘huīchénHSK6bụi; bụi đất; bụi bặm炮灰pào huīHSK7-9bia đỡ đạn银灰yín huīHSK5màu xám bạc石灰shíhuīHSK5vôi灰暗huī'ànHSK5ảm đạm; u ám; u tối; không rõ ràng灰烬huījìnHSK5tro tàn; tro bụi; than tro烟灰yānhuīHSK5tàn thuốc; tro thuốc骨灰ɡǔhuīHSK6tro xương; tro tàn (sau khi đem thiêu)
灰
huī
ㄏㄨㄟHSK5n, adj单字
tro; tàn; than; muội
disheartened; discouraged 参见:万念俱 灰 ;心 灰 意懒
漢越 hôi, khôi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物体燃烧后残留的粉末
- 像粉末状的东西
- 特指石灰
- 颜色
- 失望
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
tro; tàn; than; muội
物体燃烧后残留的粉末
桌子上落了一层灰。
zhuō zi shàng luò le yī céng huī
≈HSK4
Trên bàn phủ một lớp bụi.
A layer of dust has settled on the table.
扬起的炉灰弄脏了脸。
Yáng qǐ de lúhuī nòngzāng le liǎn.
≈HSK5
Tro bay lên làm bẩn mặt.
The flying stove ashes dirtied the face.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
bụi; bột; bụi đất
像粉末状的东西
我需要清理桌上的灰。
Wǒ xūyào qīnglǐ zhuō shàng de huī.
≈HSK3
Tôi cần dọn dẹp bụi trên bàn.
I need to clean the dust off the table.
把桌子上的灰清扫掉。
Bǎ zhuōzi shàng de huī qīngsǎo diào.
≈HSK3
Lau sạch bụi trên bàn.
Sweep the dust off the table.
义项 ③n≈HSK5
vôi; vữa vôi
特指石灰
义项 ④adj≈HSK5
xám; màu xám tro
颜色
义项 ⑤adj≈HSK5
tiêu cực; thất vọng; chán nản; bi quan
失望
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️