返回查词 炊烟chuīyānHSK7-9khói bếp野炊yěchuīHSK7-9nấu cơm dã ngoại; nấu ăn dã ngoại炊具chuī jùHSK7-9đồ dùng nhà bếp; dụng cụ làm bếp炊事chuī shìHSK7-9bếp núc; nhà bếp; cấp dưỡng; nấu nướng; nấu ăn晨炊chén chuīHSK7-9nấu bữa sáng炊饼chuī bǐngHSK7-9bánh hấp茶炊chá chuīHSK7-9ấm đun nước (loại ấm đốt lửa ở giữa, đựng nước xung quanh)炊火chuī huǒHSK7-9nhóm lửa; nhen lửa炊帚chuī zhǒuHSK7-9bàn chải (cọ nồi, cọ bát)断炊duàn chuīHSK7-9nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác; nghèo không có gạo nấu cơm
炊
chuī
ㄔㄨㄟHSK7-9v单字
thổi; nấu
cook a meal 参见: 炊 具;断 炊 ;野 炊
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烧火做饭
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thổi; nấu
烧火做饭
我们一起动手做饭吧。
Wǒmen yīqǐ dòngshǒu zuòfàn ba.
≈HSK2
Chúng ta cùng nhau nấu ăn đi.
Let's cook together.
奶奶在灶边做饭。
Nǎinai zài zào biān zuòfàn.
≈HSK5
Bà nội đang nấu cơm bên bếp.
Grandma is cooking by the stove.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️