返回查词
炖
dùn
ㄊㄨㄣˊHSK7-9v单字
hầm; ninh; tiềm
stew 炖 锅 stew pot 把汤 炖
漢越 đôn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟 (多用于肉类)
- 把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
hầm; ninh; tiềm
烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟 (多用于肉类)
我们炖猪肉做晚饭。
Wǒmen dùn zhūròu zuò wǎnfàn.
≈HSK4
Chúng tôi hầm thịt heo làm bữa tối.
We stewed pork for dinner.
妈妈炖的萝卜很好吃。
Māma dùn de luóbo hěn hǎochī.
≈HSK4
Củ cải mẹ hầm rất ngon.
The radish stewed by mom is delicious.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chưng; chưng cách thuỷ; hâm
把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️