WinHSK
返回查词
tàn
ㄊㄢˋ
HSK7-9n单字

than gỗ; than củi

coal-like substance

漢越 thán

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 木炭的通称
  2. 炭火,比喻灾难

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

than gỗ; than củi

木炭的通称

木炭比普通炭更环保。

Mùtàn bǐ pǔtōng tàn gèng huánbǎo.

HSK5

Than gỗ thân thiện với môi trường hơn than thường.

Charcoal is more environmentally friendly than regular coal.

我们用木炭来烧烤食物。

wǒmen yòng mùtàn lái shāokǎo shíwù.

HSK5

Chúng tôi dùng than củi để nướng thực phẩm.

We use charcoal to barbecue food.

义项 nHSK7-9

than; than đá

炭是一种常见的燃料。

tàn shì yī zhǒng chángjiàn de ránliào.

HSK5

Than là một loại nhiên liệu phổ biến.

Charcoal is a common fuel.

义项 nHSK7-9

tai họa; thảm họa; lầm than

炭火,比喻灾难

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️