WinHSK
返回查词
bǐng
ㄅㄧㄥˇ
HSK1adj, v单字

sáng sủa; sáng chói; sáng ngời; rõ ràng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 明亮;显著
  2. 照耀

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

sáng sủa; sáng chói; sáng ngời; rõ ràng

明亮;显著

灯光很亮,照亮了整个房间。

Dēngguāng hěn liàng, zhàoliàng le zhěnggè fángjiān.

HSK3

Ánh đèn rực sáng, soi sáng cả căn phòng.

The light is very bright, illuminating the entire room.

阳光明媚,让人心情愉快。

yángguāng míngmèi, ràng rén xīnqíng yúkuài.

HSK3

Nắng đẹp khiến lòng người vui vẻ.

The bright sunshine makes people feel happy.

夜空中星光灿烂,格外美丽。

Yèkōng zhōng xīngguāng cànlàn, géwài měilì.

HSK5

Ánh sao trên bầu trời đêm rực rỡ, đẹp vô cùng.

The stars are brilliant in the night sky, exceptionally beautiful.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

soi sáng; soi rọi; chiếu sáng

照耀

晨曦照耀着辽阔的大地。

chénxī zhàoyào zhe liáokuò de dàdì.

HSK5

Ánh bình minh chiếu sáng mặt đất rộng lớn.

The morning sun shines upon the vast land.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️