WinHSK
返回查词
liàn
ㄌㄧㄢˋ
HSK3v单字

luyện; rèn; đúc; cô (cho đặc)

temper; test 参见:真金不怕火 炼

漢越 luyện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用加热等办法使物质纯净或坚韧
  2. 用心琢磨,使词句简洁优美

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

luyện; rèn; đúc; cô (cho đặc)

用加热等办法使物质纯净或坚韧

工人们正在努力炼铁。

Gōngrénmen zhèngzài nǔlì liàn tiě.

HSK5

Công nhân đang miệt mài luyện sắt.

The workers are working hard to smelt iron.

于是沈括不远千里来到铅山县,看到了“胆水炼铜”的过程,并在《梦溪笔谈》中记录下来。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

tôi; đốt; rèn; nung

炼过的泥土变得坚硬。

Liànguò de nítǔ biàn dé jiānyìng.

HSK5

Đất sét sau khi nung trở nên cứng rắn.

The fired clay becomes hard.

义项 vHSK3

gọt giũa; trau chuốt

用心琢磨,使词句简洁优美

义项 nHSK3

họ Luyện

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️