返回查词 锻炼duànliànHSK3rèn; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện; tập; tập thể dục炼乳liàn rǔHSK7-9sữa đặc提炼tíliànHSK7-9cất; lọc; tinh luyện; tinh chế; chiết xuất磨炼móliànHSK7-9tập luyện; rèn luyện; trau dồi; mài dũa; tôi luyện修炼xiū liànHSK4tu luyện炼奶liàn nǎiHSK3sữa đặc锤炼chuíliànHSK7-9tôi; rèn; tôi luyện; rèn giũa (thép)精炼jīnɡliànHSK4tinh luyện; tinh chế; lọc; làm cho trong试炼shì liànHSK3thử thách煅炼duàn liànHSK3làm giả
炼
liàn
ㄌㄧㄢˋHSK3v单字
luyện; rèn; đúc; cô (cho đặc)
temper; test 参见:真金不怕火 炼
漢越 luyện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用加热等办法使物质纯净或坚韧
- 烧
- 用心琢磨,使词句简洁优美
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
luyện; rèn; đúc; cô (cho đặc)
用加热等办法使物质纯净或坚韧
工人们正在努力炼铁。
Gōngrénmen zhèngzài nǔlì liàn tiě.
≈HSK5
Công nhân đang miệt mài luyện sắt.
The workers are working hard to smelt iron.
于是沈括不远千里来到铅山县,看到了“胆水炼铜”的过程,并在《梦溪笔谈》中记录下来。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
tôi; đốt; rèn; nung
烧
炼过的泥土变得坚硬。
Liànguò de nítǔ biàn dé jiānyìng.
≈HSK5
Đất sét sau khi nung trở nên cứng rắn.
The fired clay becomes hard.
义项 ③v≈HSK3
gọt giũa; trau chuốt
用心琢磨,使词句简洁优美
义项 ④n≈HSK3
họ Luyện
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️