WinHSK
返回查词
hōng
ㄏㄨㄥ
HSK7-9v单字

sưởi; sấy; sấy khô; hong khô

set off 参见: 烘 衬; 烘 托

漢越 hồng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥
  2. 衬托

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

sưởi; sấy; sấy khô; hong khô

用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥

她把衣服拿去烘干。

Tā bǎ yīfu ná qù hōnggān.

HSK4

Cô ấy đem quần áo đi sấy khô.

She took the clothes to dry them.

妈妈正在烘烤面包。

Māma zhèngzài hōngkǎo miànbāo.

HSK5

Mẹ đang nướng bánh mì.

Mom is baking bread.

义项 vHSK7-9

tôn lên; làm nổi lên; làm nền cho thêm nổi

衬托

绿叶衬托着红花,显得更鲜艳。

Lǜ yè chèntuō zhe hóng huā, xiǎnde gèng xiānyàn.

HSK5

Lá xanh tôn lên màu hoa đỏ thêm rực rỡ.

The green leaves set off the red flowers, making them look more vibrant.

灯光烘托出舞台效果。

dēngguāng hōngtuō chū wǔtái xiàoguǒ.

HSK6

Ánh đèn làm nổi bật hiệu ứng sân khấu.

The lighting sets off the stage effect.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️