返回查词 蜡烛làzhúHSK7-9cây nến; đèn cầy烛光zhú guāngHSK7-9candela (đơn vị cường độ sáng, ký hiệu là cd)烛台zhú táiHSK7-9giá cắm nến; đế cắm nến; cọc đèn烛火zhú huǒHSK7-9lửa nến香烛xiāng zhúHSK7-9hương nến; nhang đèn火烛huǒ zhúHSK7-9vật dễ cháy; thứ dễ cháy花烛huā zhúHSK7-9hoa chúc; đuốc hoa; kết hôn chính thức (đèn hoa thắp trong phòng tân hôn.)红烛hóng zhúHSK7-9nến đỏ炳烛bǐng zhúHSK7-9Đốt nến秉烛bǐng zhúHSK7-9cầm đuốc soi
烛
zhú
ㄓㄨˊHSK7-9measure, n, v单字
đèn cầy; nến; đuốc
漢越 chúc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蜡烛
- 照亮;照见
- 俗称多少烛的电灯泡,指灯泡的瓦特数,如50烛的灯泡就是50瓦特的灯泡
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
đèn cầy; nến; đuốc
蜡烛
她用火把照亮了前方的路。
Tā yòng huǒbǎ zhàoliàng le qiánfāng de lù.
≈HSK4
Cô ấy dùng đuốc để chiếu sáng con đường phía trước.
She used a torch to light the road ahead.
我们点了一支蜡烛。
wǒmen diǎn le yī zhī làzhú.
≈HSK4
Chúng tôi đã thắp một cây nến.
We lit a candle.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chiếu sáng; soi rõ; làm rõ
照亮;照见
蜡烛的光照亮了整个房间。
Làzhú de guāng zhàoliàng le zhěnggè fángjiān.
≈HSK3
Ánh sáng của cây nến chiếu sáng cả căn phòng.
The light of the candle illuminated the entire room.
义项 ③measure≈HSK7-9
Watt; oát; W (công suất bóng đèn, đơn vị độ sáng)
俗称多少烛的电灯泡,指灯泡的瓦特数,如50烛的灯泡就是50瓦特的灯泡
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️