返回查词 焉知yān zhīHSK1ai biết được焉耆yān qíHSK1Huyện Diêm Kỳ于焉yú yānHSK1Ở đó, tại đó异焉yì yānHSK1Khác biệt, khác thường心不在焉xīnbúzàiyānHSK1đãng trí; phân tâm; lơ đễnh; tâm bất tại; tâm hồn treo ngược cành cây焉知非福yān zhī fēi fúHSK4ai mà biết được đó là chuyện tốt hay xấu语焉不详yǔ yān bù xiángHSK1nói không tỉ mỉ; nói không rõ ràng习焉不察xí yān bù cháHSK1quen rồi nên không phát hiện ra; quá quen thuộc nên không phát hiện ra vấn đề
焉
yān
ㄧㄢHSK1n, part, pro单字
nó; chỗ này
only then
漢越 yên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跟介词''于''加代词''是''相当
- 相当于“什么”
- 哪里;怎么 (多用于反问)
- 乃;才
- 语助词
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①pro≈HSK1
nó; chỗ này
跟介词''于''加代词''是''相当
不入虎穴,焉得虎子?
bù rù hǔ xué, yān dé hǔ zǐ?
≈HSK6
Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
Nothing ventured, nothing gained.
以“天地玄黄,宇宙洪荒”开头,“谓悟助者,焉哉手也”结尾。
≈HSK6
义项 ②pro≈HSK1
sao; làm sao
相当于“什么”
义项 ③pro≈HSK1
đâu; ở đâu; nơi nào
哪里;怎么 (多用于反问)
义项 ④part≈HSK1
thì; mới
乃;才
义项 ⑤part≈HSK1
đấy; chứ (dùng ở cuối mệnh đề hoặc giữa câu)
语助词
义项 6n≈HSK1
họ Yên
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️