返回查词 焚烧fénshāoHSK7-9đốt; đốt bỏ; thiêu hủy焚香fén xiāngHSK7-9đốt nhang; đốt hương; thắp hương焚化fén huàHSK7-9thiêu; đốt; hoả táng (thi thể, tượng thần, tiền giấy)焚毁fénhuǐHSK7-9thiêu huỷ; đốt đi; đốt bỏ; thiêu rụi; hoá自焚zì fénHSK7-9tự thiêu (để ví von)焚风fén fēngHSK7-9gió phơn; gió nồm焚书fén shūHSK7-9đốt sách; tiêu hủy văn hoá phẩm độc hại; tiêu huỷ văn hoá phẩm độc hại焚尸fén shīHSK7-9thiêu xác
焚
fén
ㄈㄣˊHSK7-9v单字
đốt; thắp; thiêu
漢越 phấn, phần
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烧
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đốt; thắp; thiêu
烧
他们肆意焚林开荒。
Tāmen sìyì fén lín kāihuāng.
≈HSK6
Họ tùy ý đốt rừng khai hoang.
They recklessly burned forests to reclaim land.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️