WinHSK
返回查词
bāo
ㄅㄠ
HSK7-9n, v单字

cái nồi; nồi tròn (thành đứng)

cook in such a pot on slow fire; stew 煲 粥 make porridge in a cooker

漢越 bảo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 壁较陡直的锅
  2. 用煲煮或熬

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cái nồi; nồi tròn (thành đứng)

壁较陡直的锅

铜煲在古代很常见。

Tóng bāo zài gǔdài hěn chángjiàn.

HSK7-9

Nồi đồng rất phổ biến trong thời cổ đại.

Bronze pots were very common in ancient times.

义项 vHSK7-9

nấu; hầm; ninh; thổi; nấu nướng (dùng nồi nấu hoặc ninh cháo)

用煲煮或熬

她喜欢用排骨煲汤。

tā xǐhuān yòng páigǔ bāo tāng

HSK5

Cô ấy thích dùng xương sườn hầm canh.

She likes to make soup with pork ribs.

妈妈经常给我煲粥。

Māma jīngcháng gěi wǒ bāo zhōu.

HSK6

Mẹ thường xuyên nấu cháo cho tôi.

Mom often cooks porridge for me.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️