WinHSK
返回查词
xūn
ㄒㄩㄣ
HSK7-9v单字

hun; xông; làm (khói, hơi)

influence 参见: 熏 染; 熏 陶;利欲 熏 心

漢越 huân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (煤气) 使人窒息中毒

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

ngạt thở; ngộ độc; ngạt (khí)

(煤气) 使人窒息中毒

大家被烟熏得很难受。

Dàjiā bèi yān xūn de hěn nánshòu.

HSK5

Mọi người bị khói làm khó chịu.

Everyone was feeling very uncomfortable from the smoke.

房间里有煤气,气味熏人。

Fángjiān lǐ yǒu méiqì, qìwèi xūn rén.

HSK6

Trong phòng có khí gas, mùi hôi xông lên rất khó chịu.

There is gas in the room, and the smell is overpowering.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️