返回查词 燃烧ránshāoHSK5cháy; bùng cháy; bốc cháy; đốt cháy点燃diǎnránHSK6châm; đốt; nhen; nhóm; thắp燃料ránliàoHSK6nhiên liệu; chất đốt燃气ránqìHSK7-9khí đốt; khí gas燃起rán qǐHSK5(nghĩa bóng) để khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)燃油rányóuHSK7-9nhiên liệu燃放ránfàngHSK7-9châm ngòi; đốt; châm ngòi đốt阻燃zǔ ránHSK5chống cháy易燃yì ránHSK5dễ cháy; dễ bắt lửa燃煤rán méiHSK6than đốt
燃
rán
ㄖㄢˊHSK5v单字
bốc cháy; cháy
ignite; light 参见: 燃 放 重新 燃 起愿望 rekindle one's aspiration 燃 起新的希望 renew hope 燃 起一堆篝火 light a bonfire 燃 起熊熊大火 light/kindle a big fire 燃 起火把 light a torch 燃 香 light incense; light a joss stick
漢越 nhiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 燃烧
- 引火点着
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
bốc cháy; cháy
燃烧
他点燃了香烟。
Tā diǎnrán le xiāngyān.
≈HSK5
Anh ta châm một điếu thuốc.
He lit a cigarette.
而且保持喝茶习惯的时间越长,燃脂效果越明显。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa; thắp
引火点着
她点起了火。
Tā diǎn qǐ le huǒ.
≈HSK3
Cô ấy nhóm lửa lên.
She lit a fire.
孩子点燃了鞭炮。
Háizi diǎnrán le biānpào.
≈HSK5
Đứa trẻ đốt pháo.
The child lit firecrackers.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️