WinHSK
返回查词
zào
ㄗㄠˋ
HSK6adj, n单字

khô; thiếu nước; hanh

dryness

漢越 táo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缺少水分; 干燥
  2. 中医指“六淫”(风、寒、暑、湿、燥、火)之一,是致病的一个重要因素

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

khô; thiếu nước; hanh

缺少水分; 干燥

现在天气好干燥啊!

Xiànzài tiānqì hǎo gānzào a!

HSK5

Thời tiết bây giờ khô hanh quá!

The weather is so dry now!

这个地方很干燥。

zhège dìfang hěn gānzào

HSK5

Nơi này rất khô.

This place is very dry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

khô (một trong sáu yếu tố quan trọng gây ra bệnh tật)

中医指“六淫”(风、寒、暑、湿、燥、火)之一,是致病的一个重要因素

干燥能引起疾病。

Gānzào néng yǐnqǐ jíbìng.

HSK5

Khô có thể gây bệnh.

Dryness can cause illness.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️