返回查词 爆炸bàozhàHSK6nổ; làm nổ tung; phá (mìn)爆发bàofāHSK6nổ; phun trào; bùng nổ (núi lửa)火爆huǒbàoHSK7-9nóng nảy; cáu kỉnh; dễ nổi giận爆竹bàozhúHSK7-9pháo; pháo ném; mồi nổ爆破bàopòHSK6phá; phá nổ; phá sập; nổ sập (bằng thuốc nổ)爆料bào liàoHSK6tiết lộ thông tin gây sốc hoặc bất ngờ爆棚bào péngHSK7-9quá tải; chật kín; đông nghẹt爆满bàomǎnHSK7-9đầy ắp; chật kín; đông nghẹt; đông nghịt爆炒bào chǎoHSK6để tiến hành một cuộc tấn công truyền thông打爆dǎ bàoHSK6(trò chơi máy tính) để zap
爆
bào
ㄅㄠˋHSK6v单字
nổ tung; vỡ tung; bùng lên; phát nổ
quick-fry; quick-boil
漢越 bạc, bộc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 突然地破开,一般力量或者声音很大
- 事情或者情况突然发生或者出现
- 一种做菜方法
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nổ tung; vỡ tung; bùng lên; phát nổ
突然地破开,一般力量或者声音很大
爆竹猛地爆响。
Bàozhú měng de bào xiǎng.
≈HSK5
Pháo nổ vang dữ dội.
The firecracker exploded with a loud bang.
义项 ②v≈HSK6
đột ngột; bất ngờ
事情或者情况突然发生或者出现
义项 ③v≈HSK6
chiên; nổ; nhúng; xào nhanh
一种做菜方法
快把肉爆炒一下。
Kuài bǎ ròu bàochǎo yīxià.
≈HSK6
Nhanh đem thịt xào nhanh lên.
Quickly stir-fry the meat.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️