返回查词 父母fùmǔHSK4cha mẹ; phụ mẫu; ba má; bố mẹ; bác mẹ父亲fùqīnHSK4bố; cha; ba; cha ruột; ông bố; phụ thân伯父bófùHSK7-9bác; bác trai (anh của cha)祖父zǔfùHSK7-9ông nội岳父yuèfùHSK7-9nhạc phụ; bố vợ; cha vợ父子fùzǐHSK4bố con; cha con叔父shū fùHSK4thúc phụ; chú (em cha); chú ruột舅父jiù fùHSK6cậu; cữu thị; cậu ruột继父jìfùHSK7-9bố dượng; kế phụ; cha ghẻ; cha kế神父shén fùHSK5(thuộc linh) cha
父
fù
ㄈㄨˋHSK4n单字
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 老年人
- 对从事某种行业的人的称呼
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
người già; lão; ông
老年人
父亲每天坚持锻炼。
fùqin měitiān jiānchí duànliàn
≈HSK3
Cha tôi mỗi ngày đều kiên trì tập thể dục.
Father insists on exercising every day.
农民在田里劳动。
Nóngmín zài tián lǐ láodòng.
≈HSK3
Người nông dân lao động ở đồng ruộng.
Farmers work in the fields.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
để chỉ nghề nghiệp
对从事某种行业的人的称呼
义项 ③n≈HSK4
họ Phụ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️