WinHSK
返回查词
ㄧㄝ˙
HSK2n单字

bố; cha; ba

god 参见:财神 爷

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 父亲
  2. 祖父; 对长一辈或年长男子的尊称
  3. 旧时对官僚、财主等的称呼
  4. 迷信的人对神的称呼
  5. 对父辈或老年男子的尊称

义项

Nghĩa
义项 nHSK2

bố; cha; ba

父亲

她常听爷爷讲过去的事。

tā cháng tīng yéye jiǎng guòqù de shì

HSK3

Cô ấy thường nghe ông nội kể chuyện ngày xưa.

She often listens to her grandfather talk about the past.

我爷爷对我很好。

Wǒ yéye duì wǒ hěn hǎo.

HSK2

Ông nội tôi đối với tôi rất tốt.

My grandpa is very kind to me.

义项 nHSK2

ông nội

祖父; 对长一辈或年长男子的尊称

我爷爷身体很硬朗。

Wǒ yéye shēntǐ hěn yìnglǎng.

HSK6

Ông nội tôi có một cơ thể rất khỏe mạnh.

My grandpa is very hale and hearty.

义项 nHSK2

lão gia; ông chủ; cụ lớn (cách gọi quan lại, địa chủ thời xưa)

旧时对官僚、财主等的称呼

义项 nHSK2

đức; ngài (cách xưng hô tôn kính đối với những vị thần linh)

迷信的人对神的称呼

义项 nHSK2

ông

对父辈或老年男子的尊称

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️