返回查词 干爹gān diēHSK7-9bố nuôi; cha nuôi; sugar daddy爹爹diē diēHSK7-9cha; ba; bố; phụ thân; tía沙爹shā diēHSK7-9xốt đậu phộng爹地diē dìHSK7-9cha; bố (từ mượn)坑爹kēng diēHSK7-9lừa; lừa đảo爹娘diē niángHSK7-9thầy u; thầy me; cha mẹ; ba mẹ爹妈diē māHSK7-9cha mẹ; ba mẹ; ba má老爹lǎo diēHSK7-9cha; cụ; ông; ông già (gọi cha hoặc một người đàn ông lớn tuổi với sự thân mật và kính trọng)拼爹pīn diēHSK7-9Dựa vào cha mẹ, tìm kiếm sự giúp đỡ từ gia đình阿爹ā diēHSK7-9ông nội
爹
diē
ㄉㄧㄝHSK7-9n单字
cha; bố; ba; phụ thân; tía
漢越 ta
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 父亲
- 某些地区对老年男子的尊称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cha; bố; ba; phụ thân; tía
父亲
他是我最亲爱的爸爸。
Tā shì wǒ zuì qīn'ài de bàba.
≈HSK1
Ông ấy là người cha yêu quý nhất của tôi.
He is my dearest father.
他每天给爸爸打电话。
Tā měitiān gěi bàba dǎ diànhuà.
≈HSK2
Anh ấy gọi điện thoại cho bố mỗi ngày.
He calls his dad every day.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
ông cụ; ông lão; ông
某些地区对老年男子的尊称
村里的老人很受尊敬。
Cūn lǐ de lǎorén hěn shòu zūnjìng.
≈HSK4
Ông lão trong làng rất được kính trọng.
The elderly in the village are highly respected.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️