返回查词 牛奶niúnǎiHSK1sữa bò牛逼niú bīHSK6đỉnh; giỏi; ngầu; tuyệt vời; lợi hại; trâu bò; tài giỏi; xuất sắc牛肉niúròuHSK2thịt bò吹牛chuīniúHSK7-9phét; khoe; thổi phồng; khoác lác; ba hoa; khoe khoang; chém gió牛排niúpáiHSK4bít tết; tảng thịt bò; bò bít tết蜗牛wōniúHSK1con ốc; ốc sên水牛shuǐniúHSK1trâu; trâu nước黄牛huáng niúHSK3bò; con bò牛蛙niú wāHSK7-9ếch trâu社牛shè niúHSK4người giỏi xã giao; người giỏi giao tiếp
牛
niú
ㄋㄧㄡˊHSK1n, adj单字
bò, trâu
arrogant; stubborn; unreasonably proud 参见: 牛 气
漢越 ngưu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 牛(如 牛奶、牛肉)
义项
Nghĩa义项 ①n, adj≈HSK1
bò, trâu
我看到很多牛在栏里。
Wǒ kàn dào hěn duō niú zài lán lǐ.
≈HSK4
Tôi thấy nhiều con bò trong chuồng.
I see many cows in the pen.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️