返回查词 牢固láogùHSK7-9vững chắc; chắc chắn; bền vững; kiên cố牢牢láoláoHSK7-9an toàn; chắc chắn; vững chắc牢骚láosāoHSK7-9bực tức; tức; giận坐牢zuò láoHSK6ngồi tù; ở tù; bị giam trong tù牢记láojìHSK7-9nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ; khắc tạc; ghi giữ套牢tào láoHSK6kẹt; bị kẹt (cổ phiếu, chứng khoáng)牢靠láo kàoHSK6bền; vững chắc; kiên cố; chắc chắn; bền chắc牢笼láolónɡHSK6lồng; chuồng; cũi; lồng chim; chuồng thú (ví với sự ràng buộc, kìm hãm)牢房láofánɡHSK6phòng giam (nhà tù)牢里láo lǐHSK6đi tù; Trong tù; trong ngục
牢
láo
ㄌㄠˊHSK6n, adj单字
chuồng
漢越 lao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 养牲畜的圈
- 监狱
- 古代祭祀用的牲畜;牺牲
- 姓
- 牢固; 经久
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
chuồng
养牲畜的圈
他在猪圈里养了几头猪。
Tā zài zhūjuàn lǐ yǎng le jǐ tóu zhū.
≈HSK5
Anh ấy nuôi vài con lợn trong chuồng.
He raises a few pigs in the pigsty.
牛在圈里吃草。
Niú zài juàn lǐ chī cǎo.
≈HSK5
Con bò đang ăn cỏ trong chuồng.
The cow is eating grass in the pen.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
nhà tù; tù; ngục; nhà giam; nhà lao
监狱
他被关进了监狱。
Tā bèi guān jìn le jiānyù.
≈HSK5
Anh ta bị nhốt vào nhà tù.
He was put in prison.
监狱里有很多犯人。
Jiānyù lǐ yǒu hěnduō fànrén.
≈HSK5
Trong nhà tù có nhiều tù nhân.
There are many prisoners in the prison.
义项 ③n≈HSK6
vật hy sinh; vật tế thần
古代祭祀用的牲畜;牺牲
义项 ④n≈HSK6
họ Lao
姓
义项 ⑤adj≈HSK6
bền vững; chắc; vững; kỹ
牢固; 经久
他们的友谊很牢固。
Tāmen de yǒuyì hěn láogù.
≈HSK5
Tình bạn của họ rất bền chặt.
Their friendship is very solid.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️