返回查词 牺牲xīshēngHSK7-9hy sinh; đánh đổi; bỏ mạng牲畜shēngchùHSK7-9súc vật; gia súc牲口shēnɡkouHSK7-9gia súc; súc sinh三牲sān shēngHSK7-9tam sinh (ba loại gia súc để cúng tế bò, dê, lợn)牲体shēng tǐHSK7-9thể xác sinh vật牲礼shēng lǐHSK7-9(tôn giáo) để hy sinh宰牲zǎi shēngHSK7-9tế sát (giết bò, dê, lợn) cúng tế祭牲jì shēngHSK7-9Đồ tế sinh vật牺牲品xī shēng pǐnHSK7-9nạn nhân, ví dụ, vật hi sinh (người hoặc vật trở thành đối tượng hy sinh một cách không đáng giá)牲口棚shēng kǒu péngHSK7-9chuồng trâu bò; chuồng gia súc
牲
shēng
ㄕㄥHSK7-9n单字
gia súc
domestic animal 参见: 牲 畜; 牲 口
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 家畜
- 古代祭神用的牛、羊、猪等
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
gia súc
家畜
义项 ②n≈HSK7-9
vật tế thần (bò, dê, heo)
古代祭神用的牛、羊、猪等
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️