返回查词 牺牲xīshēngHSK7-9hy sinh; đánh đổi; bỏ mạng牺牲品xī shēng pǐnHSK7-9nạn nhân, ví dụ, vật hi sinh (người hoặc vật trở thành đối tượng hy sinh một cách không đáng giá)牺牲打xī shēng dǎHSK7-9hit hy sinh (trong bóng chày)牺牲者xī shēng zhěHSK7-9nạn nhân hy sinh牺牲节xī shēng jiéHSK7-9lễ Hiến Sinh (nghi lễ quan trọng của đạo Ít-xlam)英勇牺牲yīng yǒng xī shēngHSK7-9anh dũng hy sinh
牺
xī
ㄒㄧHSK7-9n单字
vật tế (động vật làm vật tế)
beast of a uniform colour used for sacrifice; sacrifice 牺 牛/羊 sacrificial ox/goat
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代指供祭祀用的毛色纯一的牲畜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vật tế (động vật làm vật tế)
古代指供祭祀用的毛色纯一的牲畜
他们用祭品求雨。
Tāmen yòng jìpǐn qiú yǔ.
≈HSK5
Họ dùng vật tế để cầu mưa.
They used sacrifices to pray for rain.
牺牛用于祭神。
Xī niú yòng yú jì shén.
≈HSK7-9
Bò tế được dùng để cúng thần.
Sacrificial oxen were used to worship the gods.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️