返回查词 伊犁yī líHSK1viết tắt cho 伊犁哈薩克自治州 | 伊犁哈萨克自治州, tỉnh tự trị Ili Kazakhstan犁地lí dìHSK1cày đất孙犁sūn líHSK1Sun Li犁铧lí huáHSK1lưỡi cày火犁huǒ líHSK1máy cày; máy kéo犁头lí tóuHSK1(phương ngữ) cày犁杖lí zhàngHSK1cái cày耕犁gēng líHSK1cày bừa锄犁chú líHSK1cái cày套犁tào líHSK1cày sâu; cày; cày ruộng (cày hai cày cùng một lúc trên một đường cày.)
犁
lí
ㄌㄧˊHSK1n, v单字
cái cày
漢越 lê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器 (如拖拉机) 牵引; 用犁耕地
- 犁田
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cái cày
翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器 (如拖拉机) 牵引; 用犁耕地
义项 ②v≈HSK1
cày; cày ruộng
犁田
农夫正在犁田。
Nóngfū zhèngzài lí tián.
≈HSK5
Nông dân đang cày ruộng.
The farmer is plowing the field.
老牛帮忙犁田垄。
Lǎo niú bāngmáng lí tiánlǒng.
≈HSK5
Con trâu già giúp cày luống đất.
The old ox helps plow the ridges.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️