WinHSK
返回查词
jiànɡ
ㄐㄧㄤˋ
HSK1adj单字

cố chấp; ương ngạnh; sắt đá; cứng đầu; không nghe lời khuyên

漢越 cường

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 固执;不服劝导

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

cố chấp; ương ngạnh; sắt đá; cứng đầu; không nghe lời khuyên

固执;不服劝导

他脾气太犟,不听别人的意见。

Tā píqì tài jiàng, bù tīng biérén de yìjiàn.

HSK6

Anh ấy quá cứng đầu, không nghe ý kiến của người khác.

He is too stubborn to listen to others' opinions.

这孩子真犟,怎么说都不听。

Zhè háizi zhēn jiàng, zěnme shuō dōu bù tīng.

HSK6

Đứa trẻ này thật cứng đầu, nói thế nào cũng không nghe.

This child is really stubborn; no matter what you say, he won't listen.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️