返回查词 侵犯qīnfànHSK7-9xâm phạm; can thiệp犯错fàn cuòHSK6mắc lỗi; phạm lỗi; phạm sai lầm犯罪fànzuìHSK7-9gây tội; phạm tội触犯chùfànHSK7-9mạo phạm; xúc phạm; đụng chạm; va chạm; xâm phạm; đụng đến; vi phạm; sỉ nhục; làm tổn thương犯贱fàn jiànHSK7-9hạ mình罪犯zuìfànHSK7-9tội phạm; kẻ phạm tội犯困fàn kùnHSK6buồn ngủ冒犯màofànHSK7-9mạo phạm; xúc phạm犯法fànfǎHSK6phạm pháp; trái phép; trái luật; vi phạm违犯wéifànHSK6vi phạm
犯
fàn
ㄈㄢˋHSK6v单字
phạm; trái phép
need; be worthwhile 参见: 犯 不着
漢越 phạm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抵触;违犯
- 侵犯
- 发作;发生 (多指错误的或不好的事情)
- 复发(旧病);回到(旧习惯)
- 刑事
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
phạm; trái phép
抵触;违犯
在这个世界上,还没有不犯错误的人,谁都希望自己犯了错误之后能得到别人的原谅。
≈HSK5
”人事经理拿了一份材料对总经理说:“这个人在公司工作10年了,没犯过任何错误。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
xâm phạm; xâm chiếm; đụng chạm; đụng
侵犯
义项 ③v≈HSK6
mắc; phạm; nổi
发作;发生 (多指错误的或不好的事情)
他总是犯错误。
Tā zǒngshì fàn cuòwù.
≈HSK3
Anh ấy luôn phạm sai lầm.
He always makes mistakes.
义项 ④v≈HSK6
tái phát (bệnh cũ); trở lại (một thói quen cũ)
复发(旧病);回到(旧习惯)
他的老毛病又犯了。
Tā de lǎo máobìng yòu fàn le.
≈HSK4
Bệnh cũ của anh ấy lại tái phát.
His old problem has flared up again.
义项 ⑤n≈HSK6
tội phạm
刑事
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️