返回查词 狐狸húliHSK7-9cáo; hồ ly狐臭hú chòuHSK7-9hôi nách; viêm cánh狐疑húyíHSK7-9hoài nghi; hồ nghi; ngờ vực; nghi ngờ狐媚hú mèiHSK7-9dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót搜狐sōu húHSK7-9sohu狐獴hú měngHSK7-9cầy Meerkat; cầy mangut狐仙hú xiānHSK7-9hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.)白狐bái húHSK7-9chồn bạc; cáo trắng; cáo Bắc cực狐蝠hú fúHSK7-9cáo bay火狐huǒ húHSK7-9Firefox (trình duyệt)
狐
hú
ㄏㄨˊHSK7-9n单字
cáo; con cáo
fox 参见:白 狐 ;银 狐 猎 狐 fox hunt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等毛皮可做衣物较常见的是草狐和赤狐通称狐狸
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cáo; con cáo
哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等毛皮可做衣物较常见的是草狐和赤狐通称狐狸
他像狐狸一样聪明。
Tā xiàng húli yīyàng cōngming.
≈HSK4
Anh ấy thông minh như một con cáo.
He is as clever as a fox.
狐狸在森林里生活。
Hú li zài sēn lín lǐ shēng huó.
≈HSK5
Cáo sống trong rừng.
Foxes live in the forest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Hồ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️