返回查词 狠狠hěn hěnHSK6nghiêm khắc; mãnh liệt; dữ tợn; ráo riết狠心hěnxīnHSK6quyết; đành phải; bất chấp; đành lòng狠毒hěn dúHSK6ác độc; độc ác; độc địa; hung ác; tàn nhẫn; ác nghiệt凶狠xiōnghěnHSK7-9hung ác độc địa; hung ác tàn nhẫn; ác nghiệt狠劲hěn jìnHSK6nỗ lực hết mình心狠xīn hěnHSK6Độc ác nhẫn tâm发狠fā hěnHSK6hăng lên狠命hěn mìngHSK6hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh狠揍hěn zòuHSK7-9bị đánh một trận; bị đánh阴狠yīn hěnHSK6cay nghiệt; âm hiểm; độc ác
狠
hěn
ㄏㄣˇHSK6adj, v, adv单字
hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn
漢越 ngận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凶恶;残忍
- 坚决
- 严厉;厉害
- 控制感情;下定决心
- 同''很''
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn
凶恶;残忍
他对敌人很狠。
Tā duì dírén hěn hěn.
≈HSK4
Anh ta rất tàn nhẫn với kẻ thù.
He is very ruthless towards his enemies.
你赢了,这次算你狠。
Nǐ yíng le, zhè cì suàn nǐ hěn.
≈HSK5
Cậu thắng rồi, lần này cậu giỏi thật.
You win, you're really something this time.
义项 ②adj≈HSK6
kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức
坚决
他们的决定非常狠。
Tāmen de juédìng fēicháng hěn.
≈HSK5
Quyết định của họ rất tàn nhẫn.
Their decision was very ruthless.
义项 ③adj≈HSK6
lợi hại; giỏi giang; nghiêm khắc
严厉;厉害
义项 ④v≈HSK6
quyết tâm; quyết định
控制感情;下定决心
义项 ⑤adv≈HSK6
rất; lắm; quá
同''很''
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️