返回查词 打猎dǎlièHSK7-9đi săn; săn bắn猎人lièrénHSK7-9thợ săn; người đi săn狩猎shòulièHSK7-9săn bắn; đi săn猎物lièwùHSK7-9con mồi; thú săn猎头liè tóuHSK7-9chuyên viên tuyển dụng涉猎shèlièHSK7-9đọc qua; đọc lướt; đọc sơ qua猎奇liè qíHSK7-9tìm kiếm cái lạ; hiếu kỳ (mang tính châm biếm)猎豹liè bàoHSK7-9Báo gêpa, báo săn, báo bờm; Báo săn猎杀liè shāHSK7-9săn bắn捕猎bǔ lièHSK7-9săn; săn bắt
猎
liè
ㄌㄧㄝˋHSK7-9v单字
săn bắn; săn bắt; săn
漢越 liệp, lạp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 捕捉禽兽
- 搜寻;追求
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
săn bắn; săn bắt; săn
捕捉禽兽
他去山上猎鹿。
Tā qù shānshàng liè lù.
≈HSK6
Anh ấy lên núi săn hươu.
He went up the mountain to hunt deer.
猎人心里一阵苦笑:这大概就是报应吧,打了一辈子猎,结果却要死在自己亲手挖掘的陷阱里,死在自己已捕获的猎物口中。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
tìm kiếm; theo đuổi
搜寻;追求
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️