返回查词 猪肉zhū ròuHSK5thịt lợn; thịt heo猪蹄zhū tíHSK5Móng giò, móng heo; chân giò; Giò heo; chân heo猪脚zhū jiǎoHSK5chân giò; giò heo; chân heo猪头zhū tóuHSK5(coll.) ngu ngốc猪排zhū páiHSK5sườn lợn rán; thịt lợn rán猪肚zhū dùHSK5Dạ dày lợn; dạ dày heo; nội tạng heo豪猪háo zhūHSK6con nhím; nhím蠢猪chǔn zhūHSK7-9đồ con lợn; đồ ngu; đồ ngốc (tiếng chửi)小猪xiǎo zhūHSK5lợn giống; heo con; heo nhỏ猪肝zhū gānHSK6gan lợn; gan heo
猪
zhū
ㄓㄨHSK5n单字
heo; lợn
pig; hog; swine 猪 脑子 pig-headed 瘦肉型 猪 pork pig 养 猪 keep/raise pigs 杀 猪 kill/slaughter a pig
漢越 trư
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种动物,头大,耳朵大,鼻子圆,肉可以吃
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
heo; lợn
一种动物,头大,耳朵大,鼻子圆,肉可以吃
猪圈里的猪都很肥壮。
Zhūjuàn lǐ de zhū dōu hěn féizhuàng.
≈HSK7-9
Lũ heo trong chuồng đều rất mập khỏe.
The pigs in the pigsty are all very fat and strong.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️