WinHSK
返回查词
xiàn
ㄒㄧㄢˋ
HSK5v单字

dâng; tặng; cống hiến

show; put on; present/offer (a performance); display 参见: 献 殷勤 献

漢越 hiến

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 恭敬而庄重地送上
  2. 表现出来给人看

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

dâng; tặng; cống hiến

恭敬而庄重地送上

我向老师献上鲜花。

Wǒ xiàng lǎoshī xiàn shàng xiānhuā.

HSK4

Tôi tặng hoa cho cô giáo.

I presented flowers to the teacher.

他给长辈献上礼物。

Tā gěi zhǎngbèi xiàn shàng lǐwù.

HSK5

Anh ấy dâng tặng quà cho người lớn tuổi.

He presented a gift to the elders.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

trình diễn; thể hiện

表现出来给人看

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️