返回查词 贡献gòngxiànHSK5góp; cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng奉献fèngxiànHSK6cho đi; hiến dâng; kính dâng; kính tặng文献wénxiànHSK6văn hiến; tài liệu; tài liệu lịch sử献血xiànxiěHSK7-9hiến máu捐献juānxiànHSK7-9quyên tặng; hiến tặng; hiến cho; hiến dâng; đóng góp (đất nước, tập thể)献丑xiàn chǒuHSK5trình bày cái kém cỏi vụng về (lời nói khiêm tốn)献出xiàn chūHSK5hiến dâng; cống hiến; dâng tặng献身xiànshēnHSK5hiến thân; dâng mình; hiến dâng cuộc đời; đem thân献花xiàn huāHSK5tặng hoa; dâng hoa献祭xiàn jìHSK7-9Hiến tế, cúng tế
献
xiàn
ㄒㄧㄢˋHSK5v单字
dâng; tặng; cống hiến
show; put on; present/offer (a performance); display 参见: 献 殷勤 献
漢越 hiến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恭敬而庄重地送上
- 表现出来给人看
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
dâng; tặng; cống hiến
恭敬而庄重地送上
我向老师献上鲜花。
Wǒ xiàng lǎoshī xiàn shàng xiānhuā.
≈HSK4
Tôi tặng hoa cho cô giáo.
I presented flowers to the teacher.
他给长辈献上礼物。
Tā gěi zhǎngbèi xiàn shàng lǐwù.
≈HSK5
Anh ấy dâng tặng quà cho người lớn tuổi.
He presented a gift to the elders.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
trình diễn; thể hiện
表现出来给人看
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️