返回查词 猿人yuánrénHSK1người vượn猿猴yuánhóuHSK1vượn và khỉ; viên hầu人猿rén yuánHSK1vượn người白猿bái yuánHSK1Vượn lông trắng.
§ Cũng viết là bạch viên 白蝯. Chỉ Bạch Viên công 白猿公; theo truyền thuyết là người giỏi kiếm thuật thời xưa.猿玃yuán juéHSK1khỉ gibbon và khỉ chó长臂猿chánɡbìyuánHSK1vượn tay dài类人猿lèi rén yuánHSK5vượn người; vượn nhân hình
猿
yuán
ㄩㄢˊHSK1n单字
vượn
ape 参见:类人 猿 从 猿 到人 from ape to man
漢越 viên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物,跟猴相似,比猴大,种类很多,没有颊囊和尾巴,有的形状跟人类很相似生活在森林中如猩猩和长臂猿
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
vượn
哺乳动物,跟猴相似,比猴大,种类很多,没有颊囊和尾巴,有的形状跟人类很相似生活在森林中如猩猩和长臂猿
猿在森林中生活。
Yuán zài sēnlín zhōng shēnghuó.
≈HSK6
Vượn sống trong rừng.
Apes live in the forest.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️