返回查词 玄学xuán xuéHSK7-9huyền học (là một trào lưu triết học chủ yếu dựa trên tư tưởng của Lão Tử và Trang Tử xuất hiện trong thời kỳ Ngụy Tấn, thường bàn luận về các vấn đề siêu hình, bản thể và thế giới tự nhiên)玄奘xuán zàngHSK7-9Huyền Trang (một vị cao tăng nổi tiếng thời nhà Đường, tên thật là Trần Di, nổi tiếng vì hành trình sang Ấn Độ lấy kinh điển Phật giáo)玄妙xuán miàoHSK7-9huyền diệu; thâm huyền; diệu huyền玄关xuán guānHSK7-9lối vào hội trường玄武xuán wǔHSK7-9rùa玄机xuánjīHSK7-9đạo lý huyền diệu (của đạo gia); huyền cơ玄乎xuán hūHSK7-9mơ hồ; huyễn hoặc khó nắm bắt玄虚xuán xūHSK7-9mê hoặc; huyễn hoặc; huyền hoặc玄色xuán sèHSK7-9màu đen huyền; màu đen; màu huyền bí玄秘xuán mìHSK7-9học thuyết trừu tượng (ví dụ: tôn giáo)
玄
xuán
ㄒㄩㄢˊHSK7-9adj单字
màu đen
unreliable; incredible 参见: 玄 乎;故弄 玄 虚
漢越 huyền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 黑色
- 深奥
- 不相信
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
màu đen
黑色
义项 ②adj≈HSK7-9
sâu sắc; thâm thuý; sâu xa (khó hiểu)
深奥
义项 ③adj≈HSK7-9
không tin được; không đáng tin
不相信
这件事有点玄。
Zhè jiàn shì yǒudiǎn xuán.
≈HSK6
Chuyện này hơi khó tin.
This matter is a bit mysterious.
这话真玄。
Zhè huà zhēn xuán.
≈HSK6
Câu nói này thật khó tin.
This statement is really mysterious.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️