返回查词
玺
xǐ
ㄒㄧˇHSK1n单字
ngọc tỷ; ấn vua
seal of the emperor; royal seal 参见:玉 玺
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皇帝的印章
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
ngọc tỷ; ấn vua
皇帝的印章
皇帝的玉玺在古代非常重要。
Huángdì de yùxǐ zài gǔdài fēicháng zhòngyào.
≈HSK6
Ngọc tỷ của hoàng đế rất quan trọng trong thời cổ đại.
The imperial seal was very important in ancient times.
他持有一枚古代的皇帝玉玺。
Tā chí yǒu yī méi gǔ dài de huáng dì yù xǐ.
≈HSK6
Anh ấy sở hữu một viên ngọc tỷ của hoàng đế cổ đại.
He possesses an ancient imperial jade seal.
这枚玉玺代表着最高的权力。
Zhè méi yùxǐ dàibiǎo zhe zuì gāo de quánlì.
≈HSK6
Con ấn ngọc này đại diện cho quyền lực cao nhất.
This imperial seal represents the highest power.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️