WinHSK
返回查词
shān
ㄕㄢ
HSK1n单字

san hô

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 珊瑚

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

san hô

珊瑚

海底有美丽的珊瑚。

hǎi dǐ yǒu měi lì de shān hú

HSK5

Ở đáy biển có san hô xinh đẹp.

There are beautiful corals at the bottom of the sea.

这片海域的珊瑚非常丰富。

Zhè piàn hǎiyù de shānhú fēicháng fēngfù.

HSK5

San hô trong vùng biển này rất phong phú.

The coral in this sea area is very abundant.

那些珊瑚五彩斑斓。

Nàxiē shānhú wǔcǎi bānlán.

HSK6

Những san hô đó đầy màu sắc.

Those corals are colorful and gorgeous.

学者赵鑫珊说:“近半个世纪以来,我们的窗仅仅是生存的窗,原先的生命窗消失了,……然而,只有生命窗才富有诗意。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
珊瑚shānhúHSK1san hô阑珊lán shānHSK1hết thời; suy vi; suy tàn; sắp hết; tàn tạ; suy yếu; mất hết珊珊shān shānHSK1Tiếng ngọc leng keng. ◇Tống Ngọc 宋玉: Động vụ cốc dĩ từ bộ hề; Phất trì thanh chi san san 動霧穀以徐步兮; 拂墀聲之珊珊 (Thần nữ phú 神女賦). Hình dung tiếng mưa gió. ◇Nguyên Chẩn 元稹: Nhất đàn kí bãi hựu nhất đàn; Châu tràng dạ tĩnh phong san san 一彈既罷又一彈; 珠幢夜靜風珊珊 (Tì bà ca 琵琶歌). Trong sáng; long lanh. ◇Trương Hiếu Tường 張孝祥: Tình mạch mạch; lệ san san. Mai hoa âm tín cách quan san 情脈脈; 淚珊珊. 梅花音信隔關山 (Chá cô thiên 鷓鴣天; Nguyệt địa vân hoan ý lan từ 月地雲歡意闌詞). Dáng đi thướt tha; từ tốn (thường dùng để mô tả bước đi của đàn bà; con gái). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hốt hữu cổ trang phu nhân; san san lai chí ngô tiền 忽有古裝夫人; 珊珊來至吾前 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記; Đệ tam chương) Bỗng thấy một phu nhân y phục theo lối cổ; thong dong bước tới trước mặt tôi. Cao nhã; phiêu dật. ◇Viên Mai 袁枚: San san tiên cốt thùy năng cận; Tự dữ Lâm gia khủng vị chân 珊珊仙骨誰能近; 字與林家恐未真 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話; Quyển nhất dẫn Thanh Kì Lệ Xuyên... 卷一引清奇麗川...).苏珊sū shānHSK1susan珊瑚礁shān hú jiāoHSK1đá san hô; rạn san hô珊瑚岛shān hú dǎoHSK1đảo san hô李丽珊lǐ lì shānHSK1Lý Lệ San珊瑚虫shān hú chóngHSK1con san hô