返回查词 珊瑚shānhúHSK1san hô阑珊lán shānHSK1hết thời; suy vi; suy tàn; sắp hết; tàn tạ; suy yếu; mất hết珊珊shān shānHSK1Tiếng ngọc leng keng.
◇Tống Ngọc 宋玉: Động vụ cốc dĩ từ bộ hề; Phất trì thanh chi san san 動霧穀以徐步兮; 拂墀聲之珊珊 (Thần nữ phú 神女賦). Hình dung tiếng mưa gió.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Nhất đàn kí bãi hựu nhất đàn; Châu tràng dạ tĩnh phong san san 一彈既罷又一彈; 珠幢夜靜風珊珊 (Tì bà ca 琵琶歌). Trong sáng; long lanh.
◇Trương Hiếu Tường 張孝祥: Tình mạch mạch; lệ san san. Mai hoa âm tín cách quan san 情脈脈; 淚珊珊. 梅花音信隔關山 (Chá cô thiên 鷓鴣天; Nguyệt địa vân hoan ý lan từ 月地雲歡意闌詞). Dáng đi thướt tha; từ tốn (thường dùng để mô tả bước đi của đàn bà; con gái).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hốt hữu cổ trang phu nhân; san san lai chí ngô tiền 忽有古裝夫人; 珊珊來至吾前 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記; Đệ tam chương) Bỗng thấy một phu nhân y phục theo lối cổ; thong dong bước tới trước mặt tôi. Cao nhã; phiêu dật.
◇Viên Mai 袁枚: San san tiên cốt thùy năng cận; Tự dữ Lâm gia khủng vị chân 珊珊仙骨誰能近; 字與林家恐未真 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話; Quyển nhất dẫn Thanh Kì Lệ Xuyên... 卷一引清奇麗川...).苏珊sū shānHSK1susan珊瑚礁shān hú jiāoHSK1đá san hô; rạn san hô珊瑚岛shān hú dǎoHSK1đảo san hô李丽珊lǐ lì shānHSK1Lý Lệ San珊瑚虫shān hú chóngHSK1con san hô
珊
shān
ㄕㄢHSK1n单字
san hô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 珊瑚
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
san hô
珊瑚
海底有美丽的珊瑚。
hǎi dǐ yǒu měi lì de shān hú
≈HSK5
Ở đáy biển có san hô xinh đẹp.
There are beautiful corals at the bottom of the sea.
这片海域的珊瑚非常丰富。
Zhè piàn hǎiyù de shānhú fēicháng fēngfù.
≈HSK5
San hô trong vùng biển này rất phong phú.
The coral in this sea area is very abundant.
那些珊瑚五彩斑斓。
Nàxiē shānhú wǔcǎi bānlán.
≈HSK6
Những san hô đó đầy màu sắc.
Those corals are colorful and gorgeous.
学者赵鑫珊说:“近半个世纪以来,我们的窗仅仅是生存的窗,原先的生命窗消失了,……然而,只有生命窗才富有诗意。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️