返回查词 珍惜zhēnxīHSK5quý trọng; trân trọng; trân quý珍珠zhēnzhūHSK6ngọc trai; hạt trai珍贵zhēnguìHSK5quý báu; quý giá; có giá trị珍重zhēnzhòngHSK7-9trân trọng; quý trọng; coi trọng珍妮zhēn nīHSK5Jennie hoặc Jenny珍藏zhēncángHSK7-9lưu giữ; giữ kín; cất kỹ; cất giấu kỹ珍稀zhēnxīHSK7-9quý hiếm袖珍xiùzhēnHSK7-9bỏ túi珍视zhēnshìHSK7-9quý trọng; coi trọng; trân trọng珍品zhēnpǐnHSK5đồ quý; kho báu; vật quý báu; vật phẩm quý giá
珍
zhēn
ㄓㄣHSK5adj, n, v单字
vật báu; vật hiếm lạ
value highly; place high value (on); treasure 参见: 珍 爱; 珍 重;敝帚自 珍
漢越 trân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 珠玉一类的宝物;泛指宝贵的东西
- 特指精美的食品
- 贵重的;稀有的
- 看重;重视
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
vật báu; vật hiếm lạ
珠玉一类的宝物;泛指宝贵的东西
他送给她一条珍珠项链。
Tā sòng gěi tā yī tiáo zhēnzhū xiàngliàn.
≈HSK4
Anh ấy tặng cô ấy một dây chuyền ngọc trai.
He gave her a pearl necklace.
他收藏了很多奇珍异宝。
Tā shōucáng le hěnduō qízhēn yìbǎo.
≈HSK6
Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.
He has collected many rare treasures.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
thức ăn ngon
特指精美的食品
义项 ③adj≈HSK5
quý; quý giá
贵重的;稀有的
她送给我的礼物非常珍贵。
tā sòng gěi wǒ de lǐ wù fēi cháng zhēn guì
≈HSK4
Món quà cô ấy tặng tôi rất quý giá.
The gift she gave me is very precious.
义项 ④v≈HSK5
coi trọng; xem trọng; trân trọng
看重;重视
我们应该珍视友谊。
Wǒmen yīnggāi zhēnshì yǒuyì.
≈HSK4
Chúng ta nên trân trọng tình bạn.
We should cherish friendship.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️