返回查词 琢磨zuómoHSK7-9mài; gọt giũa雕琢diāozhuóHSK7-9điêu khắc; chạm trổ (đá, ngọc)瞎琢磨xiā zhuó móHSK7-9suy nghĩ vớ vẩn切磋琢磨qiē cuō zhuó móHSK7-9cắt gọt mài giũa粉雕玉琢fěn diāo yù zhuóHSK7-9phấn điêu ngọc trác (ngọc đã được mài dũa; ý chỉ trẻ con xinh đẹp đáng yêu)粉妆玉琢fěn zhuāng yù zhuóHSK7-9trắng ngần; trắng tinh; trắng muốt (người hoặc tuyết)
琢
zuó
ㄗㄨㄛˊHSK7-9v单字
mài; giũa; chạm trổ
chisel; carve; cut 参见: 琢 磨;玉不 琢 ,不成器 翡翠 琢 成的茶壶 carved jadeite teapot
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 反复思考
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
suy nghĩ; suy xét
反复思考
这个问题值得琢磨琢磨。
Zhège wèntí zhídé zhuómó zhuómó.
≈HSK6
Vấn đề này cần phải suy nghĩ thêm.
This problem is worth pondering over.
队长的话我琢磨了很久。
Duìzhǎng de huà wǒ zuómo le hěn jiǔ.
≈HSK6
Lời của đội trưởng tôi đã suy nghĩ rất lâu.
I pondered over the captain's words for a long time.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️