WinHSK
返回查词
zuó
ㄗㄨㄛˊ
HSK7-9v单字

mài; giũa; chạm trổ

chisel; carve; cut 参见: 琢 磨;玉不 琢 ,不成器 翡翠 琢 成的茶壶 carved jadeite teapot

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 反复思考

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

suy nghĩ; suy xét

反复思考

这个问题值得琢磨琢磨。

Zhège wèntí zhídé zhuómó zhuómó.

HSK6

Vấn đề này cần phải suy nghĩ thêm.

This problem is worth pondering over.

队长的话我琢磨了很久。

Duìzhǎng de huà wǒ zuómo le hěn jiǔ.

HSK6

Lời của đội trưởng tôi đã suy nghĩ rất lâu.

I pondered over the captain's words for a long time.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️