返回查词 琳琅lín lángHSK1ngọc đẹp (ví với những đồ vật quý hiếm)罗琳luó línHSK1Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả của loạt tiểu thuyết Harry Potter凯瑟琳kǎi sè línHSK1catherine杨丞琳yáng chéng línHSK1Yang Cheng-lin玛德琳mǎ dé línHSK1madeleine琳琅满目línlánɡ-mǎnmùHSK1rực rỡ muôn màu; hàng bày la liệt; rực rỡ đủ loại
琳
lín
ㄌㄧㄣˊHSK1n单字
tên Lâm
beautiful/fine jade
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 名字
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
tên Lâm
名字
琳是我的好朋友。
Lín shì wǒ de hǎo péngyou.
≈HSK1
Lâm là bạn thân của tôi.
Lin is my good friend.
琳正在学习法语。
Lín zhèngzài xuéxí Fǎyǔ.
≈HSK2
Lâm đang học tiếng Pháp.
Lin is learning French.
琳的生日在八月。
Lín de shēng rì zài bā yuè
≈HSK2
Sinh nhật của Lâm vào tháng tám.
Lin's birthday is in August.
琳今天去游泳了。
Lín jīn tiān qù yóu yǒng le
≈HSK3
Hôm nay Lâm đi bơi.
Lin went swimming today.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️