WinHSK
返回查词
lín
ㄌㄧㄣˊ
HSK1n单字

tên Lâm

beautiful/fine jade

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 名字

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

tên Lâm

名字

琳是我的好朋友。

Lín shì wǒ de hǎo péngyou.

HSK1

Lâm là bạn thân của tôi.

Lin is my good friend.

琳正在学习法语。

Lín zhèngzài xuéxí Fǎyǔ.

HSK2

Lâm đang học tiếng Pháp.

Lin is learning French.

琳的生日在八月。

Lín de shēng rì zài bā yuè

HSK2

Sinh nhật của Lâm vào tháng tám.

Lin's birthday is in August.

琳今天去游泳了。

Lín jīn tiān qù yóu yǒng le

HSK3

Hôm nay Lâm đi bơi.

Lin went swimming today.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️