返回查词 琼瑶qióng yáoHSK1Quỳnh Dao (nhà văn, nhà biên kịch, nhà sản xuất phim người Đài Loan)琼浆qióng jiāngHSK1quỳnh tương; mỹ tửu; rượu ngon琼花qióng huāHSK1cây quỳnh; Hoa mai trắng; hoa quỳnh琼斯qióng sīHSK1jones琼瑛qióng yīngHSK1ngọc quý琼琉qióng liúHSK1Quỳnh Lưu (thuộc Nghệ An)琼脂qióng zhīHSK1thạch trắng; A-ga; rau câu; xu xoa琼剧qióng jùHSK1Quỳnh kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng đảo Hải Nam, Trung Quốc)琼州qióng zhōuHSK1Thành phố Dương Châu琼海qióng hǎiHSK1Thành phố Dương Hải
琼
qiónɡ
ㄑㄩㄥˊHSK1adj, n单字
ngọc; ngọc đẹp
Qiongya or Hainan Island 参见:海南 琼 岛 Hainan Island
漢越 quỳnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 美玉;泛指精美的东西
- 姓
- 精美的;美好的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
ngọc; ngọc đẹp
美玉;泛指精美的东西
义项 ②n≈HSK1
họ Quỳnh
姓
他姓琼。
Tā xìng Qióng.
≈HSK1
Anh ấy họ Quỳnh.
His surname is Qiong.
我的朋友姓琼。
wǒ de péng you xìng Qióng
≈HSK1
Bạn của tôi họ Quỳnh.
My friend's surname is Qiong.
义项 ③adj≈HSK1
đẹp đẽ; đẹp; xinh đẹp
精美的;美好的
美景如画,令人陶醉。
Měijǐng rú huà, lìng rén táozuì.
≈HSK6
Cảnh đẹp như tranh khiến người ta say mê.
The beautiful scenery is like a painting, intoxicating people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️