WinHSK
返回查词
ruì
ㄖㄨㄟˋ
HSK7-9adj, n单字

ngọc bội

auspicious; lucky 参见: 瑞 雪

漢越 thụy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 瑞玉;古代玉制的信物,相当于后来的印信。
  2. (Rú) 姓
  3. 吉祥

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

ngọc bội

瑞玉;古代玉制的信物,相当于后来的印信。

义项 nHSK7-9

họ Thuỵ

(Rú) 姓

瑞先生是个好人。

Ruì xiānsheng shì gè hǎorén.

HSK1

Ông Thụy là người tốt.

Mr. Rui is a good person.

那家人姓瑞。

Nà jiā rén xìng Ruì.

HSK1

Gia đình đó họ Thụy.

That family's surname is Rui.

义项 adjHSK7-9

may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành

吉祥

今日有祥瑞之气。

Jīnrì yǒu xiángruì zhī qì.

HSK6

Hôm nay có điềm lành.

There is an auspicious sign today.

瑞象征吉祥。

Ruì xiàngzhēng jíxiáng.

HSK6

Biểu tượng của sự may mắn.

Auspiciousness symbolizes good luck.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️