返回查词 瑞士ruì shìHSK7-9Thuỵ Sĩ瑞典ruì diǎnHSK7-9Thuỵ Điển瑞雪ruìxuěHSK7-9tuyết lành; tuyết báo hiệu điềm lành祥瑞xiáng ruìHSK7-9điềm lành杰瑞jié ruìHSK7-9jerry瑞丽ruì lìHSK7-9Thành phố Thụy Lệ奇瑞qí ruìHSK7-9chery瑞芳ruì fāngHSK7-9Thụy Phương瑞兽ruì shòuHSK7-9Sinh vật thần thoại, thường là linh vật may mắn瑞安ruì ānHSK7-9Thụy An
瑞
ruì
ㄖㄨㄟˋHSK7-9adj, n单字
ngọc bội
auspicious; lucky 参见: 瑞 雪
漢越 thụy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 瑞玉;古代玉制的信物,相当于后来的印信。
- (Rú) 姓
- 吉祥
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngọc bội
瑞玉;古代玉制的信物,相当于后来的印信。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Thuỵ
(Rú) 姓
瑞先生是个好人。
Ruì xiānsheng shì gè hǎorén.
≈HSK1
Ông Thụy là người tốt.
Mr. Rui is a good person.
那家人姓瑞。
Nà jiā rén xìng Ruì.
≈HSK1
Gia đình đó họ Thụy.
That family's surname is Rui.
义项 ③adj≈HSK7-9
may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành
吉祥
今日有祥瑞之气。
Jīnrì yǒu xiángruì zhī qì.
≈HSK6
Hôm nay có điềm lành.
There is an auspicious sign today.
瑞象征吉祥。
Ruì xiàngzhēng jíxiáng.
≈HSK6
Biểu tượng của sự may mắn.
Auspiciousness symbolizes good luck.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️