返回查词 瑰宝guībǎoHSK7-9của quý; báu vật; châu báu瑰丽ɡuīlìHSK5tuyệt đẹp; đẹp lạ thường; lộng lẫy; tráng lệ; nguy nga; khôi lệ瑰奇guī qíHSK5đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ; khôi kỳ琦瑰qí guīHSK5Hai thứ ngọc quý. Lạ lùng và lớn lao khác thường; kỳ quý; quý giá瑰玮guī wěiHSK5kỳ dị; lạ lùng瑰异guī yìHSK6đẹp lạ thường; vô cùng đẹp; hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy瑰伟guī wěiHSK5đặc biệt; hoa lệ; lạ lùng玫瑰茄méi guī qiéHSK5atiso; bụp giấm; cây bụp giấm
瑰
guī
ㄍㄨㄟHSK5adj, n单字
đá; khôi (một loại đá giống ngọc)
rare; precious; valuable 参见: 瑰 宝; 瑰 丽
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种像玉的石头
- 珍奇;珍贵
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
đá; khôi (một loại đá giống ngọc)
一种像玉的石头
义项 ②adj≈HSK5
quý; hiếm; hiếm có; kỳ lạ
珍奇;珍贵
他的收藏品非常奇特。
Tā de shōucángpǐn fēicháng qítè.
≈HSK5
Bộ sưu tập của anh ấy rất hiếm có.
His collection is very unique.
这块玉石十分瑰丽。
Zhè kuài yùshí shífēn guīlì.
≈HSK6
Viên ngọc này vô cùng quý giá.
This piece of jade is extremely magnificent.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️