返回查词 瓢泼piáo pōHSK1mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước嘴瓢zuǐ piáoHSK1nói nhầm; miệng lưỡi; nói lỡ lời瓢虫piáo chóngHSK1bọ rùa水瓢shuǐ piáoHSK1Gáo múc nước, gầu瓢浮piáo fúHSK1trôi; nổi秃瓢tū piáoHSK1trọc đầu瓢泊piáo bóHSK1lạc loài; bình rượu; thuyền nhỏ开瓢儿kāi piáo érHSK1u đầu sứt trán; bể đầu vỡ sọ (phần nhiều mang ý chế giễu hài hước)
瓢
piáo
ㄆㄧㄠˊHSK1n单字
gáo; cái muôi; cái gáo
human head 参见:开 瓢 儿
漢越 biều
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (瓢儿) 用来舀水或撮取面粉等的器具,一般是用对半剖开的匏瓜做的, 也有用木头挖成的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
gáo; cái muôi; cái gáo
(瓢儿) 用来舀水或撮取面粉等的器具,一般是用对半剖开的匏瓜做的, 也有用木头挖成的
奶奶用椰瓢从井里打水。
nǎi nai yòng yē piáo cóng jǐng lǐ dǎ shuǐ
≈HSK6
Bà nội dùng gáo dừa múc nước từ giếng lên.
Grandma uses a coconut shell ladle to draw water from the well.
有时刚刚下过雨,他也会锦上添花地给那些树苗再浇一瓢水。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️