返回查词 金瓯jīn ōuHSK1xứ sở; tổ quốc; đất nước; lãnh thổ; quê hương; âu vàng đất nước瓯子ōu zǐHSK1cái âu; cái liễn; cái choé建瓯jiàn ōuHSK1Thành phố Kiến Âu瓯卜ōu bǔHSK1Bói chậu. Chỉ sự lựa chọn tể tướng. Vua Minh Hoàng đời Đường một lần muốn chọn tể tướng, nhưng có nhiều người xứng đáng không biết chọn ai, bèn viết tên mỗi người vào một tờ giấy rồi bỏ vào cái âu vàng trong cung. Thái tử tình cờ bước vào, vua bảo Thái tử thò tay vào chậu lấy ra một tờ giấy. Thái tử hỏi lại là có phải giấy viết tên Thôi Lâm và Lư Tòng Nguyên chăng, vua khen là đoán đúng. Từ đó Âu bốc dùng để chỉ việc lựa chọn tể tướng; ô bốc; ấm trà瓯貉ōu mòHSK1Tên nước Việt Nam vào đời Thục; ô hầu; con chồn瓯绣ōu xiùHSK1hàng thêu Ôn Châu; đồ thêu Ôn Châu (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)金瓯省jīn ōu shěngHSK4tỉnh cà mau
瓯
ōu
ㄡHSK1n单字
âu; chén; tách; bát nhỏ (uống trà, rượu)
bowl; cup 酒 瓯 wine bowl 茶 瓯 tea cup
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小盆、小碗、小杯一类的器皿
- 浙江温州的别称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
âu; chén; tách; bát nhỏ (uống trà, rượu)
小盆、小碗、小杯一类的器皿
义项 ②n≈HSK1
Âu (tên gọi khác của thành phố Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
浙江温州的别称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️